Spesifikasi
Deskripsi
km hm dam|Bảng Đơn Vị Đo Độ Dài theo Hệ Thống Đo Lường Quốc Tế · Kilomet (km): 1 km = 1000 mét (m) · Hectomet (hm): 1 hm = 100 mét (m) · Decamet (dam): 1 dam = 10 mét (m).
km hm dam km hm dam | Gii p thc mc 1km bng baoHectômét (hm): 1 km = 10 hm; Dặm (mi): 1 km ≈ 0,621371 dặm (Dựa trên việc 1 dặm Anh/Quốc tế bằng khoảng 1,60934 km). Những chuyển đổi này
km hm dam m dm cm mm km hm dam m dm cm mm | Bng Quy i n V o DiBảng Đơn Vị Đo Độ Dài theo Hệ Thống Đo Lường Quốc Tế · Kilomet (km): 1 km = 1000 mét (m) · Hectomet (hm): 1 hm = 100 mét (m) · Decamet (dam): 1 dam = 10 mét (m).
km hm km hm | Bng n v o di Quy i1 km = 10 hm. 1km = 1000 m. 1 hm = 10 dam. 1 hm = 100 m. 1 dam = 10m. 1 m = 10 dm Ví dụ: 1 km = 10 hm = 100 dam. Khi đổi đơn vị đo độ dài từ đơn vị nhỏ
